Báo giá thép hình I theo kích thước từ I100, I120, I150 … I900

Báo giá thép hình I theo kích thước từ I100, I120, I150 … I900. Thép hình chữ I là một trong những vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và cơ khí. Với đặc điểm chịu lực tốt và độ bền cao, loại thép này được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình khác nhau như nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép cao tầng. Giá thép hình I thay đổi theo kích thước, trọng lượng, nguồn gốc xuất xứ và tình hình thị trường. Do đó, việc nắm bắt thông tin giá cả là điều cần thiết để tối ưu chi phí xây dựng.

Yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình chữ I

Giá thép hình chữ I không cố định mà có sự biến động do nhiều yếu tố tác động. Dưới đây là những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá thép hình chữ I.

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng là yếu tố quan trọng nhất quyết định giá thành của thép hình I.

Thép hình I có nhiều kích thước khác nhau, từ loại nhỏ (I100, I120) đến loại lớn (I400, I500). Kích thước càng lớn, trọng lượng càng cao, giá thành càng tăng theo. Chẳng hạn, thép I100 có trọng lượng khoảng 11.3 kg/m, trong khi thép I500 có thể lên đến 144.1 kg/m.

Bên cạnh đó, độ dày cánh và bụng thép cũng ảnh hưởng đến giá, vì nó quyết định độ chịu lực và độ bền của sản phẩm. Những loại thép có độ dày lớn hơn sẽ có khả năng chịu tải tốt hơn, nhưng giá thành cũng cao hơn.

Thép hình i250; Quy cách I250x125x6x9 mm; Tỷ trọng 29.6 kg/m, Chiều dài thanh thép 6m & 12m; Thương hiệu xuất xứ Posco, An Khánh, Đại Việt, Tisco, Trung Quốc, Huyndai, Malaysia, Thái Lan.
Thép hình i250; Quy cách I250x125x6x9 mm; Tỷ trọng 29.6 kg/m, Chiều dài thanh thép 6m & 12m; Thương hiệu xuất xứ Posco, An Khánh, Đại Việt, Tisco, Trung Quốc, Huyndai, Malaysia, Thái Lan.

Nguồn gốc xuất xứ

Thép hình I có thể được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu từ các nước như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, châu Âu.

  • Thép nhập khẩu: Thường có giá cao hơn do chi phí vận chuyển, thuế nhập khẩu và tiêu chuẩn kỹ thuật cao hơn. Thép từ Nhật Bản, Hàn Quốc thường có chất lượng tốt, độ bền cao, phù hợp với những công trình yêu cầu kỹ thuật cao.
  • Thép nội địa: Có giá thấp hơn, dễ dàng vận chuyển và nguồn cung ổn định hơn. Tuy nhiên, chất lượng có thể khác nhau tùy thuộc vào nhà sản xuất.

Tình hình thị trường

Biến động giá nguyên liệu thô, tỷ giá ngoại tệ, nhu cầu xây dựng và chính sách thuế có thể làm thay đổi giá thép hình I.

  • Khi giá quặng sắt, than cốc tăng, giá thép hình I cũng có xu hướng tăng.
  • Nếu tỷ giá ngoại tệ biến động, giá thép nhập khẩu có thể thay đổi đáng kể.
  • Chính sách thuế xuất nhập khẩu cũng tác động lớn đến giá thép trong nước.

Thời điểm mua hàng cũng ảnh hưởng đến giá cả, do giá thép có thể thay đổi theo từng tháng, từng quý. Để có giá tốt nhất, nên tham khảo thị trường và lựa chọn thời điểm mua phù hợp.

Thép hình I200: Quy cách I200x100x5.5x8; Chiều dài 6m & 12m: Đơn giá 14,500 đ/kg, Thương hiệu xuất xứ Posco, An Khánh, Đại Việt, Tisco, Á Châu, Huyndai, Trung Quốc, Thái Lan, Malaysia.
Thép hình I200: Quy cách I200x100x5.5×8; Chiều dài 6m & 12m: Đơn giá 14,500 đ/kg, Thương hiệu xuất xứ Posco, An Khánh, Đại Việt, Tisco, Á Châu, Huyndai, Trung Quốc, Thái Lan, Malaysia.

Báo giá thép hình chữ I theo kích thước

Giá thép hình I dao động tùy theo kích thước cụ thể. Dưới đây là báo giá tham khảo theo từng loại kích thước.

Thép hình I loại nhỏ

Thép hình I loại nhỏ bao gồm các kích thước như I100, I120, I150 với trọng lượng từ 10 – 25 kg/m.

  • Ứng dụng: Dùng trong các công trình dân dụng, khung sườn nhẹ, kết cấu nhà ở.
  • Giá tham khảo: Hiện nay dao động từ 14.500 – 17.000 VNĐ/kg, tùy theo nhà cung cấp và chất lượng sản phẩm.

Thép hình I loại trung

Thép hình I loại trung có kích thước phổ biến từ I200 đến I300 với trọng lượng từ 30 – 70 kg/m.

  • Ứng dụng: Phù hợp cho các công trình nhà xưởng, cầu đường, khung nhà thép tiền chế.
  • Giá tham khảo: Dao động từ 16.500 – 19.500 VNĐ/kg, thích hợp cho những dự án có yêu cầu về độ chịu lực cao.

Thép hình I loại lớn

Thép hình I loại lớn bao gồm các kích thước từ I350 đến I500, trọng lượng có thể lên đến 150 kg/m.

  • Ứng dụng: Sử dụng trong công trình công nghiệp nặng, kết cấu cầu đường, nhà máy, cảng biển.
  • Giá tham khảo: Hiện tại từ 18.000 – 22.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào xuất xứ và tiêu chuẩn kỹ thuật.

Bảng báo giá thép hình I hôm nay

Quy cách sản phẩmGiá 1kgGiá 1 cây 6mGiá 1 cây 12m
Giá sắt I100 x 6m/12m14,500 đ/kg584,640 đ/cây 6m1,169,280 đ/cây 12m
Giá sắt hình I120 x 6m/12m14,500 đ/kg727,320 đ/cây 6m1,454,640 đ/cây 12m
Giá thép I150 x 6m/12m14,500 đ/kg1,218,000 đ/cây 6m2,436,000 đ/cây 12m
Giá thép hình I200 x 6m/12m14,500 đ/kg1,853,100 đ/cây 6m3,706,200 đ/cây 12m
Giá thép I250 x 6m/12m14,500 đ/kg2,575,200 đ/cây 6m5,150,400 đ/cây 12m
Giá sắt hình chữ I300 x 6m/12m14,500 đ/kg3,192,900 đ/cây 6m6,385,800 đ/cây 12m
Giá thép chữ I350 x 6m/12m14,500 đ/kg4,315,200 đ/cây 6m8,630,400 đ/cây 12m
Giá thép I400 x 6m/12m14,500 đ/kg5,742,000 đ/cây 6m11,484,000 đ/cây 12m
Giá sắt I450 x 6m/12m14,500 đ/kg6,612,000 đ/cây 6m13,224,000 đ/cây 12m
Giá thép hình I500 x 6m/12m14,500 đ/kg7,795,200 đ/cây 6m15,590,400 đ/cây 12m
Giá thép I600 x 6m/12m14,500 đ/kg9,222,000 đ/cây 6m18,444,000 đ/cây 12m
Giá thép hình I700 x 6m/12m14,500 đ/kg16,095,000 đ/cây 6m32,190,000 đ/cây 12m
Giá sắt hình I800 x 6m/12m14,500 đ/kg18,270,000 đ/cây 6m36,540,000 đ/cây 12m
Giá thép hình I900 x 6m/12m14,500 đ/kg20,880,000 đ/cây 6m41,760,000 đ/cây 12m

Việc lựa chọn kích thước thép hình I phù hợp sẽ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình. Nếu bạn đang cần thép hình I với giá cạnh tranh, hãy liên hệ ngay với CÔNG TY TÔN THÉP VẠN THẮNG để nhận báo giá mới nhất và tư vấn chuyên nghiệp! Chúng tôi cam kết cung cấp thép hình I chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ với giá cả hợp lý nhất trên thị trường.

5/5 - (1 bình chọn)

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2023, có đội ngũ tiền thân hoạt động trong ngành thép hơn 15 năm, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân hoặc tài khoản CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

TÔN THÉP VẠN THẮNG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0888 197 678

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 678

Báo cước xe vận chuyển

0888 197 678

Giải quyết khiếu nại

0888 197 678
0888.197.678 Chát Zalo 24/7