Bảng tra thông số kỹ thuật của thép hình chữ I

Thép hình chữ I là một trong những vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp. Việc hiểu rõ các thông số kỹ thuật của loại thép này giúp người dùng có thể lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng. Dưới đây là bảng tra thông số kỹ thuật của thép hình chữ I để bạn tham khảo.

Thép hình I200: Quy cách I200x100x5.5x8; Chiều dài 6m & 12m: Đơn giá 14,500 đ/kg.
Thép hình I200: Quy cách I200x100x5.5×8; Chiều dài 6m & 12m: Đơn giá 14,500 đ/kg.

Thông số kỹ thuật cơ bản của thép hình chữ I

Thép hình chữ I được sản xuất với nhiều kích thước và tiêu chuẩn khác nhau để đáp ứng nhu cầu của từng công trình. Việc nắm rõ các thông số kỹ thuật cơ bản sẽ giúp người dùng có cái nhìn tổng quan và lựa chọn chính xác.

Kích thước và trọng lượng thép hình chữ I

Theo tiêu chuẩn sản xuất, thép hình chữ I có nhiều kích thước khác nhau từ nhỏ đến lớn. Kích thước được xác định bởi chiều cao, chiều rộng cánh, độ dày cánh và độ dày thân. Mỗi kích thước khác nhau sẽ có trọng lượng tương ứng, ảnh hưởng đến khả năng chịu tải và ứng dụng của sản phẩm. Trọng lượng thép hình chữ I thường được tính theo đơn vị kg/m và là yếu tố quan trọng trong việc tính toán khối lượng tổng thể của công trình.

Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép

Theo từng khu vực và nhu cầu sử dụng, thép hình chữ I được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, GB, EN,… Mỗi tiêu chuẩn sẽ quy định các thông số về thành phần hóa học, cơ tính và dung sai kích thước. Ngoài ra, mác thép cũng là yếu tố quan trọng, ảnh hưởng đến độ bền và khả năng chịu lực của sản phẩm. Một số mác thép phổ biến bao gồm SS400, A36, S235JR, S275JR, S355JR, tùy thuộc vào mục đích sử dụng mà người dùng có thể lựa chọn loại phù hợp.

Độ bền kéo và khả năng chịu tải

Một trong những yếu tố quan trọng khi lựa chọn thép hình chữ I là độ bền kéo và khả năng chịu tải. Thông số này thể hiện khả năng chống biến dạng của thép khi chịu lực tác động. Thép có độ bền kéo cao sẽ đảm bảo kết cấu công trình vững chắc hơn, hạn chế biến dạng và kéo dài tuổi thọ sử dụng. Ngoài ra, khả năng chịu tải của thép hình chữ I cũng phụ thuộc vào tiết diện, chiều cao và độ dày của sản phẩm.

BẢNG TRA THÔNG SỐ THÉP HÌNH I TIÊU CHUẨN
QUY CÁCH SẢN PHẨMTỶ TRỌNG 1 MÉTTỶ TRỌNG CÂY 6MTỶ TRỌNG CÂY 12M
Thép I 150 x 75 x 5 x 7 ( 6m/12m SS400 A36 )14.084.0168.0
Thép I 198 x 99 x 4.5 x 7 ( 6m/12m SS400 A36 )18.2109.2218.4
Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 ( 6m/12m SS400 A36 )21.3127.8255.6
Thép I 248 x 124 x 5 x 8 ( 6m/12m SS400 A36 )25.7154.2308.4
Thép I 250 x 125 x 6 x 9 ( 6m/12m SS400 A36 )29.6177.6355.2
Thép I 298 x 149 x 5.5 x 8 ( 6m/12m SS400 A36 )32.0192.0384.0
Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 ( 6m/12m SS400 A36 )36.7220.2440.4
Thép I 346 x 174 x 6 x 9 ( 6m/12m SS400 A36 )41.4248.4496.8
Thép I 350 x 175 x 7 x 11 ( 6m/12m SS400 A36 )49.6297.6595.2
Thép I 396 x 199 x 7 x 11 ( 6m/12m SS400 A36 )56.6339.6679.2
Thép I 400 x 200 x 8 x 13 ( 6m/12m SS400 A36 )66.0396.0792.0
Thép I 446 x 199 x 8 x 12 ( 6m/12m SS400 A36 )66.2397.2794.4
Thép I 450 x 200 x 9 x 14 ( 6m/12m SS400 A36 )76.0456912.0
Thép I 488 x 300 x 11 x 18 ( 6m/12m SS400 A36 )128.07681,536.0
Thép I 496 x 199 x 9 x 14 ( 6m/12m SS400 A36 )79.5477954.0
Thép I 500 x 200 x 10 x 16 ( 6m/12m SS400 A36 )89.65381,075.2
Thép I 588 x 300 x 12 x 17 ( 6m/12m SS400 A36 )151.09061,812.0
Thép I 594 x 302 x 14 x 23 ( 6m/12m SS400 A36 )175.01,0502,100.0
Thép I 596 x 199 x 10 x 15 ( 6m/12m SS400 A36 )94.65681,135.2
Thép I 600 x 200 x 11 x 17 ( 6m/12m SS400 A36 )106.06361,272.0
Thép I 692 x 300 x 13 x 20 ( 6m/12m SS400 A36 )163.09781,956.0
Thép I 700 x 300 x 13 x 24 ( 6m/12m SS400 A36 )185.01,1102,220.0
Thép I 800 x 300 x 14 x 26 ( 6m/12m SS400 A36 )210.01,2602,520.0
Thép I 900 x 300 x 16 x 28 ( 6m/12m SS400 A36 )240.01,4402,880.0
Trên đây chĩ là những quy cách chính, ngoài ra còn nhiều quy cách lớn nhỏ khác.
Thép hình I300: Quy cách I300x150x6.5x9 mm; Tỷ trọng 36.7 kg/m
Thép hình I300: Quy cách I300x150x6.5×9 mm; Tỷ trọng 36.7 kg/m

Cách sử dụng bảng tra thông số thép hình chữ I

Bảng tra thông số kỹ thuật giúp người dùng nhanh chóng tìm được thông tin cần thiết về kích thước, trọng lượng và các chỉ số quan trọng của thép hình chữ I. Cách sử dụng bảng tra đúng cách giúp tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả công việc.

Xác định nhu cầu sử dụng trước khi tra cứu

Trước khi sử dụng bảng tra, người dùng cần xác định rõ nhu cầu sử dụng của mình. Ví dụ, đối với công trình nhà xưởng, cầu đường, cần lựa chọn thép có kích thước lớn và độ bền cao. Trong khi đó, đối với các công trình dân dụng nhỏ, có thể sử dụng thép hình chữ I có kích thước vừa phải. Xác định nhu cầu cụ thể sẽ giúp việc tra cứu bảng thông số trở nên chính xác hơn.

Tra cứu theo kích thước và tiêu chuẩn

Dựa vào bảng tra, người dùng có thể dễ dàng tìm được loại thép hình chữ I phù hợp theo kích thước và tiêu chuẩn yêu cầu. Bảng thông số thường được sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, giúp người dùng dễ dàng so sánh và lựa chọn. Ngoài ra, cần lưu ý đến trọng lượng và mác thép để đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải phù hợp với công trình.

Ứng dụng thực tiễn của bảng tra thông số kỹ thuật

Bảng tra thông số không chỉ giúp kỹ sư và nhà thầu lựa chọn vật liệu chính xác mà còn hỗ trợ trong việc tính toán khối lượng, chi phí và thi công. Đối với đơn vị thi công, việc nắm rõ các thông số kỹ thuật giúp đảm bảo chất lượng công trình, tránh tình trạng sử dụng thép không đúng yêu cầu dẫn đến ảnh hưởng đến độ bền và an toàn.

Thép hình I100, sản phẩm hàng đầu được cung cấp bởi hệ thống thép hình.
Thép hình I100, sản phẩm hàng đầu được cung cấp bởi hệ thống thép hình.

Để cập nhật giá thép hình I mới nhất và chọn mua sản phẩm chất lượng, hãy liên hệ ngay với CÔNG TY TÔN THÉP VẠN THẮNG để được tư vấn và báo giá tốt nhất.

5/5 - (1 bình chọn)

Câu hỏi thường gặp ?

Được thành lập từ năm 2023, có đội ngũ tiền thân hoạt động trong ngành thép hơn 15 năm, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG được nhận diện trên thị trường phân phối sắt thép, chúng tôi luôn mang tới khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất, uy tín nhất, góp phần xây dựng cho ngành thép Việt Nam ngày càng thịnh vượng. Cảm ơn quý khách đã luôn quan tâm và đồng hành cùng chúng tôi, rất mong sẽ sớm được phục vụ quý khách trong thời gian tới !

Do thị trường liên tục thay đổi giá, vậy nên báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm quý khách xem bài, vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được hỗ trợ chính xác hơn !

Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua điện thoại, zalo, skype, facebook để nhận được báo giá chính xác nhất, tại thời điểm có nhu cầu ?

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG có xe trực tiếp giao hàng tận nơi, hoặc liên hệ chành xe với cước phí rẻ nhất cho khách hàng. Với đội ngũ đầy đủ xe thùng, xe cẩu, xe đầu kéo, xe contener, giao hàng cả ngày và đêm, đảm bảo tiến độ công trình.

Quý khách có thể nhận hàng trực tiếp tại kho hàng CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG hoặc đặt giao hàng tận nơi !

Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

    • Chuyển khoản : Chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản cá nhân hoặc tài khoản CÔNG TY TNHH TÔN THÉP VẠN THẮNG.
    • Tiền mặt : Quý khách có thể tới trực tiếp phòng kinh doanh của công ty để thanh toán.

TÔN THÉP VẠN THẮNG - NHÀ PHÂN PHỐI THÉP & VẬT LIỆU

Chuyên phân phối sắt xây dựng cốt bê tông, tôn lợp mái, xà gồ đòn tay C, Z, thép tròn trơn, thép vuông đặc, lưới thép B40 mạ kẽm, láp tròn trơn, thép hình H I U V, thép tấm, gia công thép tấm.

  • Thép I: 14,500đ
  • Thép U: 12,500đ
  • Thép V: 12,500đ
  • Thép H: 14,500đ
  • Thép tấm: 14,200đ
  • Tròn đặc: 12,300đ
  • Vuông đặc: 12,400đ
  • Cừ U C: 12,500đ
  • Cọc cừ larsen: 15,500đ
  • Ray cầu trục: 14,500đ
  • Ray vuông: 15,500đ
  • Ống đúc S20C ASTM: 14,300đ
  • Ống hộp đen: 12,100đ
  • Ống hộp mạ kẽm: 14,100đ
  • Ống hộp nhúng kẽm: 22,100đ
  • Tôn lợp: 22,000đ
  • Tôn sàn decking: 16,500đ
  • Xà gồ C Z: 18,000đ
  • Việt Nhật: 15,000đ
  • Pomina: 14,000đ
  • Miền Nam: 14,000đ
  • Hòa Phát, Shengli: 13,000đ
  • Việt Mỹ: 12,500đ
  • Tung Ho, Asean: 12,400đ
  • Việt Đức - Ý - Úc: 13,500đ
  • Việt Nhật VJS: 13,700đ
  • Cuộn SAE: 12,800đ

Hotline báo giá 24/24

0888 197 678

Tư vấn bán hàng 1

0888 197 678

Báo cước xe vận chuyển

0888 197 678

Giải quyết khiếu nại

0888 197 678
0888.197.678 Chát Zalo 24/7